TanroDictionary Sổ từ

hoang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.tính từ い
  2. Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác.tính từ い
  3. Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết.tính từ い
  4. Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận.tính từ い
  5. Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu.tính từ い
  6. Nghịch ngợm.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ruộng bỏ hoang.

  2. Nhà trống lạnh như nhà hoang.

  3. Đất hoang.

  4. Nấm mồ hoang.

  5. Cây ổi mọc hoang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép