Nghĩa tiếng Việt
- Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.tính từ い
- Không được con người nuôi trồng như những trường hợp bình thường khác.tính từ い
- Lung tung không biết đâu là đâu, không có ý định gì hết.tính từ い
- Ngoài hôn nhân hợp pháp, không được xã hội chính thức thừa nhận.tính từ い
- Rộng rãi quá mức cần thiết trong việc ăn tiêu.tính từ い
- Nghịch ngợm.tính từ い
Tiếng Nhật
- 野良のらđồng ruộng
Ví dụ
-
Ruộng bỏ hoang.
-
Nhà trống lạnh như nhà hoang.
-
Đất hoang.
-
Nấm mồ hoang.
-
Cây ổi mọc hoang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép