TanroDictionary Sổ từ

hoary

/ˈhɔːri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc, hoa râm (tóc).tính từ
  2. Cổ, cổ kính; đáng kính.tính từ
  3. Có lông tơ trắng (cây, sâu bọ).tính từ

Ví dụ

  1. Her hoary hair showed her long life.

  2. They stayed in a hoary town square.

  3. The hoary plant looked soft and white.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép