TanroDictionary Sổ từ

hobnob

/ˈhɒbnɒb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chơi thân, đàn đúm (với ai).động từ
  2. Chén chú chén anh (với ai).động từ

Ví dụ

  1. The neighbors often hobnob after dinner.

  2. They hobnobbed over tea at the small came.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép