Nghĩa tiếng Việt
- Chơi thân, đàn đúm (với ai).động từ
- Chén chú chén anh (với ai).động từ
Ví dụ
-
The neighbors often hobnob after dinner.
-
They hobnobbed over tea at the small came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép