Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hoeđộng từ
Ví dụ
-
The team had to hoed the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hoʊd/
The team had to hoed the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép