Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiện cảm xúc.động từ
- Ngăn chặn điều gì đó tiến lên phía trước hoặc phát triển.động từ
- Không tiết lộ thông tin hoặc công khai thông tin đó.động từ
Tiếng Nhật
- 留めるとどめるdừng, ngăn lại
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
- 控えるひかえるkiềm chế, hạn chế, tránh
- 抑えるおさえるkiềm chế, hạn chế (chi tiêu, cảm xúc)
- 制するせいするkìm nén, kiềm chế
Ví dụ
-
It was really hard to hold back the tears.
-
Lack of funding held the project back.
-
The government held back the findings of the report for fear of alienating voters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép