Nghĩa tiếng Việt
- Kháng cự.động từ
- Đưa ra phía trước bạn.động từ
Tiếng Nhật
- 差し出すさしだすchìa ra, đưa (tay) ra
- 差し伸べるさしのべるđưa ra, chìa (tay)
- 持ちこたえるもちこたえるcầm cự, chịu đựng, trụ vững
- 頑張るがんばるcố gắng, kiên trì, nỗ lực hết sức
- 踏ん張るふんばるđứng vững, trụ chân
Ví dụ
-
When the enemy attacked, they held out for six weeks.
-
I held out my hand when she walked in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép