Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.danh từ
- Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn).danh từ
- Mâm cặp, vòng kẹp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is the holder of the record.
-
He slipped the pen into its holder.
-
The metal holder kept the drill steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép