Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.danh từ
- Cổ phần, vốn cổ phần.danh từ
- Số lượng nắm giữ; trữ lượng (cổ phiếu); sưu tập (tranh ảnh, sách vở...)danh từ
- Ruộng đất; tài sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her strong holding kept the glass steady.
-
He sold his holding in the company.
-
My holdings include books, coins, and old photos.
-
The farm was his only holding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép