TanroDictionary Sổ từ

hollow

/ˈhɒləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỗng.tính từ
  2. Trống rỗng, đói meo (bụng).tính từ
  3. Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.tính từ
  4. Ốm ốm, rỗng (âm thanh).tính từ
  5. Rỗng tuếch.tính từ
  6. Giả dối, không thành thật.tính từ
  7. Hoàn toàn.D
  8. Chỗ rống.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The box is hollow inside.

  2. After the long walk, his stomach felt hollow.

  3. She had very hollow cheeks after the long journey.

  4. The drum made a hollow sound.

  5. We must not believe his hollow words about change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép