Nghĩa tiếng Việt
- Rỗng.tính từ
- Trống rỗng, đói meo (bụng).tính từ
- Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.tính từ
- Ốm ốm, rỗng (âm thanh).tính từ
- Rỗng tuếch.tính từ
- Giả dối, không thành thật.tính từ
- Hoàn toàn.D
- Chỗ rống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box is hollow inside.
-
After the long walk, his stomach felt hollow.
-
She had very hollow cheeks after the long journey.
-
The drum made a hollow sound.
-
We must not believe his hollow words about change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép