Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu đưa thư.danh từ
Tiếng Nhật
- ホーマーcú home run
Ví dụ
-
A homer found its way back home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊmə(r)/
A homer found its way back home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép