TanroDictionary Sổ từ

homer

/ˈhəʊmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bồ câu đưa thư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A homer found its way back home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép