Nghĩa tiếng Việt
- Nhà cửa vườn tược.danh từ
- Ấp, trại.danh từ
- Đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó).danh từ
Ví dụ
-
Their homestead had a small garden.
-
The homestead stood near the river.
-
They settled on a homestead in the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép