TanroDictionary Sổ từ

homestead

/ˈhəʊmsted/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà cửa vườn tược.danh từ
  2. Ấp, trại.danh từ
  3. Đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó).danh từ

Ví dụ

  1. Their homestead had a small garden.

  2. The homestead stood near the river.

  3. They settled on a homestead in the hills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép