Nghĩa tiếng Việt
- Lương thiện.tính từ
- Trung thực, chân thật.tính từ
- Kiếm được một cách lương thiện; chính đáng.tính từ
- Thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá... ).tính từ
- Tốt, xứng đáng.tính từ
- Trong trắng, trinh tiết (đàn bà).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is known as an honest man in this town.
-
Please tell me the honest truth about what happened.
-
It is hard to earn an honest penny these days.
-
She gave us an honest answer.
-
She is an honest person who always tells the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép