TanroDictionary Sổ từ

honest

/ˈɒnɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương thiện.tính từ
  2. Trung thực, chân thật.tính từ
  3. Kiếm được một cách lương thiện; chính đáng.tính từ
  4. Thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá... ).tính từ
  5. Tốt, xứng đáng.tính từ
  6. Trong trắng, trinh tiết (đàn bà).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is known as an honest man in this town.

  2. Please tell me the honest truth about what happened.

  3. It is hard to earn an honest penny these days.

  4. She gave us an honest answer.

  5. She is an honest person who always tells the truth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép