Nghĩa tiếng Việt
- Tuần trăng mật.danh từ
- Hưởng tuần trăng mật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They spent their honeymoon by the sea.
-
The couple honeymooned in a quiet town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép