hong
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.
Ví dụ
- Hong gió.
- Hong quần áo.
/ˈhɑːŋ/
The hong hired many workers.
The hong sold tea and cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép