Nghĩa tiếng Việt
- Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.tính từ
- Thâm căn cố đế, không thể sửa chữa được nữa, không còn hy vọng gì vào được.tính từ
Tiếng Nhật
- 行けませんいけませんkhông được, không tốt
- 心細いこころぼそいbơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòng
- 如何にもならないどうにもならないvô vọng, vô ích, hết cách
- 駄目だめkhông được, vô dụng, hỏng
Ví dụ
-
The situation seems hopeless without some outside help.
-
It is a hopeless case of addiction.
-
a hopeless case
một trường hợp không hy vọng gì chữa chạy được (bệnh)
-
a hopeless plan
mọt kế hoạch không hy vọng thành công
-
a hopeless drunkard
một anh chàng rượu chè be bét chẳng có cách gì mà sửa được nữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép