TanroDictionary Sổ từ

hopeless

/ˈhəʊpləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.tính từ
  2. Thâm căn cố đế, không thể sửa chữa được nữa, không còn hy vọng gì vào được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The situation seems hopeless without some outside help.

  2. It is a hopeless case of addiction.

  3. a hopeless case

    một trường hợp không hy vọng gì chữa chạy được (bệnh)

  4. a hopeless plan

    mọt kế hoạch không hy vọng thành công

  5. a hopeless drunkard

    một anh chàng rượu chè be bét chẳng có cách gì mà sửa được nữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép