Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hy vọng, sự tuyệt vọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His hopelessness grew after many failed tries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊpləsnəs/
His hopelessness grew after many failed tries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép