TanroDictionary Sổ từ

hopelessness

/ˈhəʊpləsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hy vọng, sự tuyệt vọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His hopelessness grew after many failed tries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép