Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hop.động từ
- Đi lại từ nơi này qua nơi khác, hết chỗ nọ đến chỗ kia.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept hopping from one foot to the other.
-
The hopping rabbit disappeared behind the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép