TanroDictionary Sổ từ

hopping

/ˈhɒpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hop.động từ
  2. Đi lại từ nơi này qua nơi khác, hết chỗ nọ đến chỗ kia.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept hopping from one foot to the other.

  2. The hopping rabbit disappeared behind the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép