TanroDictionary Sổ từ

hops

/hˈɒps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hopđộng từ

Ví dụ

  1. The child hops from one stone to another.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép