Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ký túc (của học sinh).danh từ
- Nhà tập thể (cho công nhân).danh từ
- Cũ nhà trọ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He shared a room in the hostel.
-
Many workers lived in a simple hostel.
-
They found an old hostel near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép