TanroDictionary Sổ từ

hostel

/ˈhɒstl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ký túc (của học sinh).danh từ
  2. Nhà tập thể (cho công nhân).danh từ
  3. Cũ nhà trọ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He shared a room in the hostel.

  2. Many workers lived in a simple hostel.

  3. They found an old hostel near the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép