Nghĩa tiếng Việt
- Thù địch.tính từ
- Không thân thiện.tính từ
- Chống đối.tính từ
- Kẻ thù địch.danh từ
Tiếng Nhật
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn (tình hình, thời tiết)
Ví dụ
-
The cat became hostile when I touched its bowl.
-
His hostile tone made the room feel cold.
-
They were hostile to the new rules.
-
A hostile blocked the narrow path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép