TanroDictionary Sổ từ

hostility

/hɑːˈstɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch.danh từ
  2. Tình trạng chiến tranh.danh từ
  3. Hành động chiến tranh; chiến sự.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the hostility yesterday.

  2. The hostility was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép