Nghĩa tiếng Việt
- Sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch.danh từ
- Tình trạng chiến tranh.danh từ
- Hành động chiến tranh; chiến sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the hostility yesterday.
-
The hostility was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép