TanroDictionary Sổ từ

hotchpot

/ˈhɑːtʃˌpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.danh từ
  2. Sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư).danh từ
  3. Mớ hỗn hợp.danh từ

Ví dụ

  1. The stew became a strange hotchpot.

  2. The family used hotchpot to divide the land.

  3. The drawer held a hotchpot of tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép