Nghĩa tiếng Việt
- Hộ, gia đình.danh từ
- Toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà.danh từ
- Bột loại hai.danh từ
- Gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The whole household ate together.
-
The household cleaned the yard.
-
She bought a bag of household flour.
-
They are doing all the household chores today.
-
household gods
các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép