TanroDictionary Sổ từ

housewife

/ˈhaʊswaɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà chủ nhà; bà nội trợ.danh từ
  2. Hộp đồ khâu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The housewife cooked dinner before sunset.

  2. She kept needles in the housewife on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép