Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ nhà; bà nội trợ.danh từ
- Hộp đồ khâu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The housewife cooked dinner before sunset.
-
She kept needles in the housewife on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép