Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của house.động từ
- Sự cho ở.danh từ
- Sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng.danh từ
- Sự cung cấp nhà ở.danh từ
- Nhà ở (nói chung).danh từ
- Vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I am housing two kittens in a warm box.
-
The city needs more housing for young families.
-
The farmer is housing the cows for the night.
-
The housing was important at work.
-
The city faces a serious housing problem now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép