TanroDictionary Sổ từ

housing

/ˈhaʊzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của house.động từ
  2. Sự cho ở.danh từ
  3. Sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng.danh từ
  4. Sự cung cấp nhà ở.danh từ
  5. Nhà ở (nói chung).danh từ
  6. Vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am housing two kittens in a warm box.

  2. The city needs more housing for young families.

  3. The farmer is housing the cows for the night.

  4. The housing was important at work.

  5. The city faces a serious housing problem now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép