Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hoa: Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Namdanh từ
Ví dụ
-
Huê sen, huê cúc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Huê sen, huê cúc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép