TanroDictionary Sổ từ

huê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với hoa: Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Namdanh từ

Ví dụ

  1. Huê sen, huê cúc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép