TanroDictionary Sổ từ

hoa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.danh từ
  2. Vật có hình tựa bông hoa.danh từ
  3. Nói tắt của hoa taidanh từ
  4. Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.danh từ
  5. Hình hoa trang trí.danh từ
  6. Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng).danh từ
  7. Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh.danh từ
  8. Khoa (tay chân).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vườn hoa.

  2. Hoa cỏ.

  3. Đẹp như hoa.

  4. Hoa lửa.

  5. Pháo hoa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「hoa」

hoa

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Người Hoa.

Ví dụ

  • The hoa family lived next door.