TanroDictionary Sổ từ

huge

/hjuːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To lớn, đồ sộ, khổng lồ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a huge mistake to leave early.

  2. a huge mistake

    sai lầm to lớn

  3. a huge animal

    một con vật khổng lồ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép