Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, đồ sộ, khổng lồ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a huge mistake to leave early.
-
a huge mistake
sai lầm to lớn
-
a huge animal
một con vật khổng lồ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép