Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do not make such a hullabaloo in here.
-
to make (raise) a hullabaloo
làm rùm beng
-
what a hullabaloo!
thật là ồn quá!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép