TanroDictionary Sổ từ

hullabaloo

/ˌhʌləbəˈluː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not make such a hullabaloo in here.

  2. to make (raise) a hullabaloo

    làm rùm beng

  3. what a hullabaloo!

    thật là ồn quá!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép