Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa nhân đạo.danh từ
- Chủ nghĩa nhân văn.danh từ
Tiếng Nhật
- 人道主義じんどうしゅぎchủ nghĩa nhân đạo
- ヒューマニズムchủ nghĩa nhân văn
Ví dụ
-
She studied humanism in college.
-
Humanism values reason and learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép