TanroDictionary Sổ từ

humorous

/ˈhjuːmərəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He told a humorous story during the dinner.

  2. a humorous writer

    một nhà văn hài hước

  3. a humorous remark

    một nhận xét hóm hỉnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép