Nghĩa tiếng Việt
- Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He told a humorous story during the dinner.
-
a humorous writer
một nhà văn hài hước
-
a humorous remark
một nhận xét hóm hỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép