Nghĩa tiếng Việt
- Hay thay đổi, khó chiều (tính khí).tính từ
- Hay giận dỗi, hay gắt gỏng.tính từ
Ví dụ
-
Her humoursome mood changed every hour.
-
He grew humoursome when the bus was late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép