TanroDictionary Sổ từ

hunchback

/ˈhʌntʃbæk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng gù, lưng có bướu.danh từ
  2. Người gù lưng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hunchback moved through the crowd quietly.

  2. A hunchback stood by the door with a bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép