Nghĩa tiếng Việt
- Lưng gù, lưng có bướu.danh từ
- Người gù lưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 猫背ねこぜlưng gù, còng lưng
Ví dụ
-
The hunchback moved through the crowd quietly.
-
A hunchback stood by the door with a bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép