Nghĩa tiếng Việt
- Bão (gió cấp 8).danh từ
- Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hurricane damaged many homes.
-
The crowd's joy spread like a hurricane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép