TanroDictionary Sổ từ

hurricane

/ˈhʌrɪkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bão (gió cấp 8).danh từ
  2. Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hurricane damaged many homes.

  2. The crowd's joy spread like a hurricane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép