TanroDictionary Sổ từ

hurried

/ˈhʌrid/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hurryđộng từ
  2. Vội vàng, hấp tấp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She hurried to catch the last bus home.

  2. They had a hurried meal before leaving.

  3. a hurried meal

    một bữa ăn vội vàng

  4. a hurried letter

    bức thư viết vội vàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép