Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hurryđộng từ
- Vội vàng, hấp tấp.tính từ
Tiếng Nhật
- 慌ただしいあわただしいbận rộn, vội vã, tất bật
- 忙しいいそがしいbận rộn
- 性急せいきゅうvội vàng, hấp tấp, nóng vội
Ví dụ
-
She hurried to catch the last bus home.
-
They had a hurried meal before leaving.
-
a hurried meal
một bữa ăn vội vàng
-
a hurried letter
bức thư viết vội vàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép