Nghĩa tiếng Việt
- Vội vàng, hối hả, hấp tấp.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read the note hurriedly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌridli/
I read the note hurriedly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép