Nghĩa tiếng Việt
- Sự va chạm, sự va mạnh.danh từ
- Tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm.danh từ
- Va mạnh, đụng mạnh.động từ
- Lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh.động từ
- Va mạnh, đụng mạnh, va chạm.động từ
- Chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống.động từ
Ví dụ
-
The hurtle of the car scared everyone.
-
We heard a loud hurtle from upstairs.
-
The car began to hurtle against the metal gate.
-
He watched the stones hurtle upon the ground.
-
The waves started to hurtle against each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép