TanroDictionary Sổ từ

hustle

/ˈhʌsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xô đẩy, sự chen lấn.danh từ
  2. Sự chạy đua xoay xở làm tiền.danh từ
  3. Xô đẩy, chen lấn, ẩy.động từ
  4. Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.động từ
  5. + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.động từ
  6. Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.động từ
  7. Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).động từ

Tiếng Nhật

  • ハッスルsự hăng hái, nhiệt tình, làm việc hết mình

Ví dụ

  1. There was a hustle at the station gate.

  2. The hustle of city life never stops.

  3. They had to hustle him into the small carriage.

  4. They tried to hustle him into signing.

  5. He had to hustle through the large crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép