Nghĩa tiếng Việt
- Sự xô đẩy, sự chen lấn.danh từ
- Sự chạy đua xoay xở làm tiền.danh từ
- Xô đẩy, chen lấn, ẩy.động từ
- Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.động từ
- + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.động từ
- Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.động từ
- Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).động từ
Tiếng Nhật
- ハッスルsự hăng hái, nhiệt tình, làm việc hết mình
Ví dụ
-
There was a hustle at the station gate.
-
The hustle of city life never stops.
-
They had to hustle him into the small carriage.
-
They tried to hustle him into signing.
-
He had to hustle through the large crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép