Nghĩa tiếng Việt
- Hyđrô.danh từ
Tiếng Nhật
- 水素すいそhiđrô (H)
Ví dụ
-
Hydrogen is the lightest element in the periodic table.
-
light hydrogen
hyđrô nhẹ
-
heavy hydrogen
hyđrô nặng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép