Nghĩa tiếng Việt
- Vệ sinh, hợp vệ sinh.tính từ
Ví dụ
-
The kitchen stayed hygienical and easy to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhaɪdʒɪˈnekəl/
The kitchen stayed hygienical and easy to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép