Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
The word iaea was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aɪˈiːə/
The word iaea was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép