TanroDictionary Sổ từ

iaea

/aɪˈiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế (International Atomic Energy Agency).X
  2. Viết tắt.X

Ví dụ

  1. The word iaea was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép