Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 1/34
- i /ˈɑɪ/ Vật hình I.
-
ice /aɪs/ Băng nước đá.
- iceberg /ˈaɪsbɜːɡ/ Núi băng trôi.
- ictus /ˈɪktəs/ Âm nhấn.
- icy /ˈaɪsi/ Đóng băng.
- idea /aɪˈdɪə/ Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
- ideal /aɪˈdiːəl/ Quan niệm, tư tưởng.
- identical /aɪˈdentɪkl/ Công hàm tư tưởng.
- identification /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/ Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.
- identity /aɪˈdentəti/ danh tính; bản sắc
- ideology /ˌaɪdiˈɒlədʒi/ Ý thức hệ, tư tưởng, hệ tư tưởng, lý tưởng.
- idiom /ˈɪdiəm/ Thành ngữ.
- idiosyncrasy /ˌɪdiəˈsɪŋkrəsi/ Tính quái gở.
- idiot /ˈɪdiət/ Thằng ngốc.
- idiotic /ˌɪdiˈɒtɪk/ Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.
- idle /ˈaɪdl/ Ngồi rồi, không làm việc gì.
- idleness /ˈaɪdlnəs/ Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
- idol /ˈaɪdl/ Tượng thần, thần tượng.
- if /ɪf/ Nếu, nếu như.
- ignite /ɪɡˈnaɪt/ Đốt cháy, nhóm lửa vào.
- ignition /ɪɡˈnɪʃn/ Sự đốt cháy, sự bốc cháy.
- ignorance /ˈɪɡnərəns/ Sự ngu dốt, sự không biết.
- ignoring /ɪɡnˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ignore.
- ikebana /ˌɪkɪˈbɑːnə/ Nghệ thuật cắm hoa.
- illegal /ɪˈliːɡl/ Không hợp pháp, bất hợp pháp, trái luật.
- illegality /ˌɪlˈliɡələti/ Sự không hợp pháp; tính không hợp pháp.
- illicit /ɪˈlɪsɪt/ Trái phép, không hợp pháp.
- illness /ˈɪlnəs/ Sự đau yếu, sự ốm.
- illogical /ɪˈlɒdʒɪkl/ Không lôgíc, phi lý.
- illuminate /ɪˈluːmɪneɪt/ Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- illumination /ɪˌluːmɪˈneɪʃn/ Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.
- illusion /ɪˈluːʒn/ Ảo tưởng.
- illustrating /ˈɪləstrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của illustrate.
- illustration /ˌɪləˈstreɪʃn/ Sự minh hoạ.
- image /ˈɪmɪdʒ/ Hình, hình ảnh, ảnh.
- imaginary /ɪˈmædʒɪnəri/ Tưởng tượng, không có thực, ảo.
- imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.
- imagining /ɪmˈædʒɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imagine.
- imitate /ˈɪmɪteɪt/ Theo gương, noi gương.
- imitating /ˈɪməteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imitate.
- imitation /ˌɪmɪˈteɪʃn/ Sự noi gương.
- immaterial /ˌɪməˈtɪəriəl/ Vô hình, phi vật chất.
- immature /ˌɪməˈtjʊə(r)/ Non nớt, chưa chín chắn.
- immediate /ɪˈmiːdiət/ Trực tiếp.
- immediately /ɪˈmidiətli/ ngay lập tức
- immense /ɪˈmens/ Mênh mông, bao la, rộng lớn.
- immerse /ɪˈmɜːs/ Nhúng, nhận chìm, ngâm.
- immigration /ˌɪməˈɡreɪʃən/ Sự nhập cư.
- imminence /ˈɪmɪnəns/ Tình trạng sắp xảy ra.
- immoderate /ɪˈmɒdərət/ Quá độ, thái quá.
- immodest /ɪˈmɒdɪst/ Khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang.
- immortality /ˌɪˌmɔrˈtæləti/ Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.
- immovable /ɪˈmuːvəbl/ Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động.
- immutable /ɪˈmjuːtəbl/ Không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể bi…
- impact /ˈɪmpækt/ Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm.
- impart /ɪmˈpɑːt/ Dàn xếp với nhau người toà án.
- impartial /ɪmˈpɑːʃl/ Công bằng, không thiên vị, vô tư.
- impartiality /ˌɪmˈpɑːrʃələti/ Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
- impatience /ɪmˈpeɪʃns/ Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; …
- impatient /ɪmˈpeɪʃnt/ Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột.
- impeccable /ɪmˈpekəbl/ Hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết.
- impediment /ɪmˈpedɪmənt/ Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướn…
- imperfect /ˌɪmˈpɜːfɪkt/ Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn.
- imperfection /ˌɪmpəˈfekʃn/ Imperfectness.
- impertinence /ɪmˈpɜːtɪnəns/ Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
- impertinent /ɪmˈpɜːtɪnənt/ Xấc láo, láo xược, xấc xược.
- impetuous /ɪmˈpetʃuəs/ Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt.
- impetus /ˈɪmpɪtəs/ Sức xô tới, sức đẩy tới.
- implacability /ˌɪmˌplækəˈbɪləti/ Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.
- implement /ˈɪmplɪment/ Số nhiều) đồ dùng, dụng cụ, công cụ; phương tiện.
- implementation /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/ Sự thi hành, sự thực hiện đây đủ.
- implication /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi …
- implicit /ɪmˈplɪsɪt/ Ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng.
- imply /ɪmˈplaɪ/ ngụ ý; hàm ý
- impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ Vô lễ.
- impoliteness /ˌɪmpəˈlaɪtnəs/ Sự vô lễ.
- import /ˈɪmpɔːt/ Sự nhập, sự nhập khẩu.
- importance /ɪmˈpɔːtns/ Sự quan trọng, tầm quan trọng.
- important /ɪmˈpɔːtnt/ Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng.
- importation /ˌɪmpɔːˈteɪʃn/ Sự nhập, sự nhập khẩu.
- importunate /ɪmˈpɔːtʃənət/ Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.
- importune /ˌɪmpɔːˈtjuːn/ Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.
- importunity /ˌɪmpɜːˈtuːnəti/ Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.
- impose /ɪmˈpəʊz/ Đánh; bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- imposing /ɪmˈpəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impose.
- impossible /ɪmˈpɒsəbl/ Không thể làm được.
- impregnable /ɪmˈpreɡnəbl/ Không thể đánh chiếm được.
- impression /ɪmˈpreʃn/ Ấn tượng.
- impressive /ɪmˈpresɪv/ Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm.
- impressiveness /ɪmˈprɛsɪvnəs/ Sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm.
- imprisonment /ɪmˈprɪznmənt/ Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.
- impromptu /ɪmˈprɒmptjuː/ Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương.
- improper /ɪmˈprɒpə(r)/ Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phả…
- impropriety /ˌɪmprəˈprɑɪəti/ Sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không ph…
- improve /ɪmˈpruːv/ Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi, mở mang.
- improvement /ɪmˈpruːvmənt/ Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang.
- improvised /ˈɪmprəvˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của improvise
- imprudent /ɪmˈpruːdnt/ Không thận trọng, khinh suất.
- impudent /ˈɪmpjədənt/ Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.
- impulse /ˈɪmpʌls/ Sức đẩy tới.
- impulsive /ɪmˈpʌlsɪv/ Đẩy tới, đẩy mạnh.
- impure /ɪmˈpjʊə(r)/ Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế.
- imputation /ˌɪmpjuˈteɪʃn/ Sự đổ tội, sự quy tội.
- inability /ˌɪnəˈbɪləti/ Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.
- inaccessible /ˌɪnækˈsesəbl/ Không tới được, không tới gần được; không vào được.
- inactivity /ˌɪnækˈtɪvəti/ Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt…
- inadequacy /ɪnˈædɪkwəsi/ Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không tho…
- inadequate /ɪnˈædɪkwət/ Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.
- inadvertently /təntli/ Vô tình
- inadvisability /ˌɪnədəsvəˈbɪtɪkli/ Tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp.
- inadvisable /ˌɪnədˈvaɪzəbl/ Không nên, không theo, không thích hợp.
- inane /ɪˈneɪn/ Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa.
- inappropriate /ˌɪnəˈprəʊpriət/ Không thích hợp, không thích đáng.
- inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ Inattentiveness.
- inauguration /ɪˌnɔːɡjəˈreɪʃn/ Lễ tấn phong; lễ nhậm chức.
- inauspicious /ˌɪnɔːˈspɪʃəs/ Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.
- inborn /ˌɪnˈbɔːn/ Bẩm sinh.
- incandescence /ˌɪnkænˈdesns/ Sự nóng sáng.
- incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ Không đủ khả năng, bất tài, bất lực.
- incapacity /ˌɪnkəˈpæsəti/ Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.
- incarceration /ɪnˌkɑːsəˈreɪʃn/ Sự bỏ tù, sự tống giam.
- incentive /ɪnˈsentɪv/ Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy.
- incessant /ɪnˈsesnt/ Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên.
- incessantly /ˌɪnˈsɛsəntli/ Không ngừng, không dứt, liên miên.
- incidence /ˈɪnsɪdəns/ Sự rơi vào, sự tác động vào.
- incident /ˈɪnsɪdənt/ Vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với.
- incidentally /ˌɪnsɪˈdentəliː/ Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- incite /ɪnˈsaɪt/ Khuyến khích.
- incitement /ɪnˈsaɪtmənt/ Sự khuyến khích.
- inclination /ˌɪnklɪˈneɪʃn/ Inclining.
- incline /ɪnˈklaɪn/ Mặt nghiêng.
- include /ɪnˈkluːd/ Bao gồm, gồm có.
- including /ɪnˈkluːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của include.
- incoherent /ˌɪnkəʊˈhɪərənt/ Không mạch lạc, rời rạc.
- incombustible /ˌɪnkəmˈbəstəbəl/ Không cháy được.
- income /ˈɪnkʌm/ Thu nhập, doanh thu, lợi tức.
- incompetence /ɪnˈkɒmpɪtəns/ Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
- incomplete /ˌɪnkəmˈpliːt/ Thiếu, chưa đầy đủ.
- incompleteness /ˌɪnkəmˈpliːtnəs/ Tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ.
- incomprehensible /ɪnˌkɒmprɪˈhensəbl/ Không thể hiểu nổi, khó hiểu.
- inconsiderate /ˌɪnkənˈsɪdərət/ Thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm.
- inconsistency /ˌɪnkənˈsɪstənsi/ Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
- inconsistent /ˌɪnkənˈsɪstənt/ Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.
- inconvenience /ˌɪnkənˈviːniəns/ Sự bất tiện, sự phiền phức.
- inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/ Bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức.
- incorporate /ɪnˈkɔːpəreɪt/ Kết hợp chặt chẽ.
- incorporation /ɪnˌkɔːpəˈreɪʃn/ Sự sáp nhập, sự hợp nhất.
- incorporeal /ˌɪnkɔːˈpɔːriəl/ Vô hình, vô thể.
- increase /ɪnˈkriːs/ Sự tăng, sự tăng thêm.
- increasingly /ɪnˈkrisɪŋli/ ngày càng