TanroDictionary Sổ từ

iamb

/aɪˈæmbəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).danh từ

Ví dụ

  1. The poem uses a strong iamb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép