TanroDictionary Sổ từ

iata

/aɪˈɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công ty chuyên chở hàng không quốc tế (International Air Transport Association).X

Ví dụ

  1. People say iata in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép