TanroDictionary Sổ từ

iatrogenic

/ˌɑɪˌætrəˈdʒɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây ra do khám bệnh hoặc điều trị.tính từ

Ví dụ

  1. The rash was iatrogenic and came after treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép