TanroDictionary Sổ từ

ibex

/ˈaɪbeks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dê rừng núi An-pơ.danh từ

Ví dụ

  1. An ibex climbed the steep mountain rock easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép