TanroDictionary Sổ từ

ibrd

/ˈɑːbrdəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới).X
  2. Viết tắt.X

Ví dụ

  1. The word ibrd was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép