Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (International Civil Aviation Organization).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
The word icao was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaɪˈkeɪˌoʊ/
The word icao was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép