TanroDictionary Sổ từ

icc

/ˈajsisi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của International Criminal Court.danh từ
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của International Chamber of Commerce.danh từ
  3. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của International Cricket Council.danh từ
  4. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Interstate Commerce Commission.danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation icc means International Criminal Court.

  2. The abbreviation icc means International Chamber of Commerce.

  3. The abbreviation icc means International Cricket Council.

  4. The abbreviation icc means Interstate Commerce Commission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép