Nghĩa tiếng Việt
- Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.danh từ
Tiếng Nhật
- アイスホッケーkhúc côn cầu trên băng
Ví dụ
-
The ice hockey played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép